cống phẩm

cống phẩm

Các sứ giả dâng cống phẩm lên cho nhà vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật phẩm dâng nộp cho vua chúa hoặc nước lớn: "cống phẩm" chỉ những sản vật, của cải một nước nhỏ hoặc một địa phương buộc phải nộp cho nước lớn hơn, hoặc thần dân dâng lên vua chúa như một hình thức tỏ lòng tôn kính hoặc thần phục.
    • Nghĩa bóng (hiếm dùng): Sự đóng góp mang tính bắt buộc hoặc hy sinh một mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • (Triều đình nhà Nguyễn từng phải dâng sản vật cho nước lớn nhà Thanh.)
  • (Những con voi quý hiếm được dâng lên làm vật phẩm cho vua chúa.)
  • (Các làng xã phải nộp sản vật bắt buộc hàng năm dưới thời phong kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cống phẩm triều cống": sản vật dâng nộp trong quan hệ ngoại giao giữa các nước thời phong kiến.

    • Sứ thần mang theo cống phẩm triều cống sang nước láng giềng. (Sứ thần mang sản vật dâng nộp sang nước láng giềng để tỏ lòng thần phục.)
  • "cống phẩm tượng trưng": vật phẩm mang tính biểu tượng hơn giá trị vật chất.

    • Món quà đó chỉ cống phẩm tượng trưng, không giá trị lớn. (Món quà đó chỉ vật phẩm mang tính biểu tượng, không giá trị lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cống (động từ): dâng nộp, nộp cho cấp trên hoặc nước ngoài.

    • Nước nhỏ phải cống cho nước lớn. (Nước nhỏ phải nộp sản vật cho nước lớn.)
  • Cống vật (danh từ): đồ vật dùng để cống nạp, tương tự "cống phẩm".

    • Cống vật được chuẩn bị kỹ lưỡng để dâng lên vua. (Đồ vật dâng nộp được chuẩn bị kỹ lưỡng để dâng lên vua.)
  • Phẩm vật (danh từ): sản vật, đồ vật giá trị.

    • Phẩm vật địa phương được gửi lên kinh đô. (Sản vật địa phương được gửi lên kinh đô.)
Từ đồng nghĩa
  • Cống nạp: hành động dâng nộp sản vật (thường dùng cho động từ).

    • Việc cống nạp diễn ra hàng năm. (Hành động dâng nộp sản vật diễn ra hàng năm.)
  • Triều cống: sản vật dâng nộp trong quan hệ chư hầu.

    • Triều cống nghĩa vụ của các nước lệ thuộc. (Sản vật dâng nộp nghĩa vụ của các nước lệ thuộc.)
Thành ngữ liên quan
  • Cống phẩm nặng nề: sản vật dâng nộp với số lượng lớn, gây áp lực cho người nộp.
    • Dưới thời phong kiến, cống phẩm nặng nề khiến dân chúng khốn khổ. (Sản vật dâng nộp với số lượng lớn khiến dân chúng khốn khổ.)